Xem thêm: cuba, cúba, cubà, Cúba, čuba

Tiếng Anh

Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về:
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:
 Cuba (disambiguation) trên Wikipedia tiếng Anh 
Ảnh chụp vệ tinh Cuba

Từ nguyên 1

Còn tranh cãi; có thể từ tiếng Taíno cubao hoặc coabana.

Cách phát âm

Danh từ riêng

Cuba

  1. Một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe; thủ đô và thành phố lớn nhất: Havana.
  2. địa danh được đặt tên theo quốc đảo của Hoa Kỳ.
  3. Tên họ .
Từ phái sinh
Hậu duệ

Từ nguyên 2

Danh từ riêng

Cuba

  1. Lỗi Lua: Mô_đun:place/locations:400: Internal error: Couldn't find matching location for data table#1 {
   ["key"] = "Portugal",
   ["placetypes"] = "quốc gia",

}..

Từ nguyên 3

Có thể được dẫn xuất từ tiếng Ibaloi.

Danh từ riêng

Cuba

  1. một barangay của Kapangan, Benguet, Philippines.

Từ đảo chữ

Tiếng Aragon

Wikipedia tiếng Aragon có một bài viết về:

Cách phát âm

Danh từ riêng

Cuba gc

  1. Cuba (một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe)

Tiếng Asturias

Wikipedia tiếng Asturias có một bài viết về:

Cách phát âm

Danh từ riêng

Cuba gc

  1. Cuba (một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe)

Từ liên hệ

Tiếng Bổ trợ Quốc tế

Danh từ riêng

Cuba

  1. Cuba (một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe)

Tiếng Catalan

Wikipedia tiếng Catalan có một bài viết về:

Cách phát âm

Danh từ riêng

Cuba gc

  1. Cuba (một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe)

Từ phái sinh

Tiếng Cebu

Danh từ

Cuba

  1. Cuba (một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe)
  2. Tên họ

Tiếng Galicia

Wikipedia tiếng Galicia có một bài viết về:

Cách phát âm

Danh từ riêng

Cuba gc

  1. Cuba (một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe)

Từ liên hệ

Tiếng Hà Lan

Wikipedia tiếng Hà Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

Được vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha Cuba, về nguồn gốc vẫn còn tranh cãi.

Cách phát âm

Danh từ riêng

Cuba gt

  1. Cuba (một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe) [từ cuối thế kỷ 16]

Từ phái sinh

Từ liên hệ

Hậu duệ

  • Tiếng Afrikaans: Kuba

Tiếng Nahuatl cổ điển

Danh từ riêng

Cuba

  1. Cuba (một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe)

Tham khảo

  • Mancilla Sepúlveda, Héctor. (2000) Lecciones de Nahuatl, Hirata Editorial, México DF.

Tiếng Pháp

Wikipedia tiếng Pháp có một bài viết về:

Cách phát âm

Danh từ riêng

Cuba 

  1. Cuba (một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe)

Từ liên hệ

Hậu duệ

  • Tiếng Creole Haiti: Kiba

Xem thêm

Bản mẫu:list:countries in North America/fr

Tiếng Rumani

Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:

Cách phát âm

Danh từ riêng

Cuba gc

  1. Cuba (một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe)

Từ liên hệ

Đọc thêm

Tiếng Swahili

Cách viết khác

Cách phát âm

Danh từ riêng

Cuba

  1. Cuba (một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe)

Tiếng Thụy Điển

Danh từ riêng

Cuba gt (sinh cách Cubas)

  1. dạng chính tả lỗi thời của Kuba (Cuba)

Tiếng Trung Nahuatl

Danh từ riêng

Cuba

  1. Cuba (một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe)

Tiếng Ý

Wikipedia tiếng Ý có một bài viết về:

Cách phát âm

Danh từ riêng

Cuba gc

  1. Cuba (một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe)

Từ phái sinh

Từ đảo chữ

Tiếng Đan Mạch

Wikipedia tiếng Đan Mạch có một bài viết về:

Cách phát âm

Danh từ riêng

Cuba

  1. Cuba (một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe)