Ngôn ngữ (16)
Tiếng Anh

Từ nguyên 1
Còn tranh cãi; có thể từ tiếng Taíno cubao hoặc coabana.
Cách phát âm
Danh từ riêng
Cuba
- Một quốc gia có chủ quyền nằm ở vùng Caribe; thủ đô và thành phố lớn nhất: Havana.
- địa danh được đặt tên theo quốc đảo của Hoa Kỳ.
- Tên họ .
Từ phái sinh
Hậu duệ
Từ nguyên 2
Danh từ riêng
Cuba
- Lỗi Lua: Mô_đun:place/locations:400: Internal error: Couldn't find matching location for data table#1 {
["key"] = "Portugal", ["placetypes"] = "quốc gia",
}..
Từ nguyên 3
Có thể được dẫn xuất từ tiếng Ibaloi.
Danh từ riêng
Cuba
- một barangay của Kapangan, Benguet, Philippines.
Từ đảo chữ
Tiếng Aragon
Cách phát âm
Danh từ riêng
Cuba gc
Tiếng Asturias
Cách phát âm
Danh từ riêng
Cuba gc
Từ liên hệ
Tiếng Bổ trợ Quốc tế
Danh từ riêng
Cuba
Tiếng Catalan
Cách phát âm
Danh từ riêng
Cuba gc
Từ phái sinh
Tiếng Cebu
Danh từ
Cuba
Tiếng Galicia
Cách phát âm
Danh từ riêng
Cuba gc
Từ liên hệ
Tiếng Hà Lan
Từ nguyên
Được vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha Cuba, về nguồn gốc vẫn còn tranh cãi.
Cách phát âm
Danh từ riêng
Cuba gt
Từ phái sinh
Từ liên hệ
Hậu duệ
- Tiếng Afrikaans: Kuba
Tiếng Nahuatl cổ điển
Danh từ riêng
Cuba
Tham khảo
- Mancilla Sepúlveda, Héctor. (2000) Lecciones de Nahuatl, Hirata Editorial, México DF.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ riêng
Cuba gđ
Từ liên hệ
Hậu duệ
- Tiếng Creole Haiti: Kiba
Xem thêm
Tiếng Rumani
Cách phát âm
Âm thanh: (tập tin)
Danh từ riêng
Cuba gc
Từ liên hệ
Đọc thêm
- Cuba, DEX online—Dicționare ale limbii române (Từ điển tiếng Rumani)
Tiếng Swahili
Cách viết khác
Cách phát âm
Danh từ riêng
Cuba
Tiếng Thụy Điển
Danh từ riêng
- dạng chính tả lỗi thời của Kuba (“Cuba”)
Tiếng Trung Nahuatl
Danh từ riêng
Cuba
Tiếng Ý
Cách phát âm
Danh từ riêng
Cuba gc
Từ phái sinh
Từ đảo chữ
Tiếng Đan Mạch
Cách phát âm
- Vần: -uːba
Danh từ riêng
Cuba


